Phần 4 bộ 500 câu tiếng Anh căn bản học thuộc lòng

1609

BÀI TẬP PHẦN 4 (EXERCISE 4)
500 CÂU TIẾNG ANH CĂN BẢN ĐỂ HỌC THUỘC LÒNG

STT

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

1

Họ luôn giúp tôi.

Không phải lúc nào họ cũng luôn luôn giúp tôi.
Họ có luôn giúp tôi không?

2

Chúng tôi hỗ trợ bạn.

Chúng tôi không hỗ trợ bạn.

Chúng tôi có hỗ trợ bạn không?

3

Chúng tôi tôn trọng anh ấy.

Chúng tôi không tôn trọng anh ấy.

Chúng ta có tôn trọng anh ấy không?

4

Họ yêu anh ấy.

Họ không yêu anh ấy.

Họ có yêu anh ấy không?

5

Anh ấy trồng nhiều cây.

Anh ấy không trồng nhiều cây.

Anh ấy có trồng nhiều cây không?

6

Anh ấy ăn chay mỗi ngày.

Anh ấy không ăn chay mỗi ngày.

Anh ấy có ăn chay mỗi ngày không?

7

Cô ấy làm sạch con đường này vào cuối tuần.
Cô ấy không làm sạch con đường này vào cuối tuần.
Cô ấy có làm sạch con đường này vào cuối tuần không?

8

Nó điều khiển suy nghĩ của chúng tôi.

Nó không điều khiển suy nghĩ của chúng tôi.
Nó có điều khiển suy nghĩ của chúng tôi không?

9

Thỉnh thoảng cô ấy giúp đỡ những trẻ mồ côi.
Cô ấy thỉnh thoảng không giúp đỡ những trẻ mồ côi.
Cô ấy có thỉnh thoảng giúp đỡ trẻ mồ côi không?

10

Anh ấy thường làm phước.

Anh ta không thường làm phước.

Anh ta có thường làm phước không?

11

Anh ấy xây nhiều cây cầu.

Anh ấy không xây nhiều cây cầu.

Anh ấy có xây nhiều cây cầu không?

12

Nó cần nước.

Nó không cần nước.

Nó có cần nước không?

13

Cô ấy thường hiến máu.

Cô ấy không thường hiến máu.

Cô ấy có thường hiến máu không?

14

Họ sửa chữa những con đường đó mỗi tháng.
Họ không sửa chữa những con đường đó mỗi tháng.
Họ có sửa chữa những con đường đó mỗi tháng không?

15

Họ nhặt rác trên đường đường vào mỗi Chủ nhật.
Họ không nhặt rác trên đường vào mỗi Chủ nhật.
Họ có nhặt rác trên đường vào mỗi Chủ nhật không?

16

Tôi cần những bài giảng pháp ý nghĩa.

Bạn có cần bài giảng pháp ý nghĩa không?

17

Chúng tôi tôn trọng cha mẹ của chúng tôi.
Bạn có tôn trọng cha mẹ của bạn không?

18

Tôi hỗ trợ các đồng nghiệp của mình.

Bạn có hỗ trợ đồng nghiệp của mình không?

19

Tôi ngưỡng mộ quý Thầy và Quý Cô.

Bạn có ngưỡng mộ  quý Thầy và quý Cô không?

20

Tôi nhớ đất nước tôi.

Bạn có nhớ đất nước của bạn không?

21

Chúng tôi thích những người tử tế.

Bạn có thích những người tử tế không?

22

Con tôi thỉnh thoảng chơi piano.

Thỉnh thoảng con bạn có chơi piano không?

23

Cậu bé đó thường nhặt rác ở trường.

Cậu bé đó không thường nhặt rác ở trường.
Cậu bé đó có thường nhặc rác ở trường không?

24

Giáo viên đó yêu mọi học sinh trong lớp.

Giáo viên đó không yêu mọi học sinh trong lớp.
Giáo viên đó có yêu mọi học sinh trong lớp không?

25

Sư phụ của tôi yêu tất cả mọi người.

Sư phụ của bạn có yêu tất cả mọi người không?

26

Cha tôi không bao giờ làm lơ những người nghèo.
Cha của bạn có làm lơ những người nghèo không?

27

Anh trai cô đọc sách về đạo đức vào cuối tuần.
Anh trai cô không đọc sách về đạo đức vào cuối tuần.
Anh trai cô có đọc sách về đạo đức vào cuối tuần không?

28

Những người này yêu đất nước của họ.
Những người này không yêu đất nước của họ.
Những người này có yêu đất nước của họ không?

29

Những bạn trẻ đó sửa chữa nhiều con đường.
Những bạn trẻ đó không sửa chữa nhiều con đường.
Những bạn trẻ đó có sửa chữa nhiều con đường không?

30

Một số người ghét những lời không hay.
Một số người không ghét những lời không hay.
Có ai ghét những lời không hay không?

31

Những cậu bé này thường xuyên dọn dẹp nhà bếp.
Những cậu bé này không thường dọn dẹp nhà bếp.
Những cậu bé này có thường xuyên dọn dẹp nhà bếp không?

32

Bố mẹ cô không nói những lời không hay.

Bố mẹ cô có nói những lời không hay không?

33

Những cậu bé này chặt cây.

Những cậu bé này không chặt bất cứ cây nào.
Những cậu bé này có chặt cây không?

34

Những cô gái đó chơi game.
Những cô gái đó không chơi game.
Những cô gái đó chơi game phải không?

35

Cô ấy sử dụng túi nhựa.
Cô ấy không sử dụng túi nhựa.
Cô ấy có sử dụng túi nhựa không?

36

Tôi làm bài tập về nhà.
Tôi không làm bài tập về nhà.
Bạn có  làm bài tập về nhà không?

37

Họ nấu ăn với huynh đệ của họ.
Họ không nấu ăn với huynh đệ của họ.
Họ có nấu ăn với huynh đệ của họ không?

38

Sư phụ của chúng tôi dạy thiền cho chúng tôi.
Sư phụ của các bạn có dạy thiền cho các bạn không?

39

Những cậu bé này giúp đỡ người lớn tuổi.

Những cậu bé này không giúp đỡ người lớn tuổi.
Những cậu bé này có giúp đỡ người lớn tuổi không?

40

Những đứa trẻ đó sống ở chùa.

Những đứa trẻ đó không sống ở chùa.

Những đứa trẻ đó có sống ở chùa không?

41

Cô ấy trồng nhiều cây.
Cô ấy không trồng nhiều cây.
Cô ấy có trồng nhiều cây không?

42

Anh ấy nói sự thật.
Anh ấy không nói sự thật.
Anh ấy có nói sự thật không?

43

Đứa trẻ đó kính trọng cha mẹ.
Đứa trẻ đó không kính trọng cha mẹ.
Đứa trẻ đó có kính trọng cha mẹ không?

44

Anh/ em trai của bạn thường nhặt rác trên đường.
Anh/ em trai của bạn không thường nhặt rác trên đường.
Có phải anh/em trai của bạn thường nhặc rác trên đường không?

45

Người công nhân đó xây nhiều cây cầu.

Người công nhân đó không xây nhiều cây cầu.
Người công nhân đó xây nhiều cây cầu phải không?

46

Giáo viên đó tặng học sinh nghèo nhiều sách.
Giáo viên đó không tặng học sinh nghèo nhiều sách.
Giáo viên đó có tặng học sinh nghèo nhiều sách không?

47

Cô ấy làm cho những đứa trẻ một vài cái bánh.
Cô ấy không làm cho những đứa trẻ chút bánh nào.
Cô ấy có làm cho những đứa trẻ chút bánh nào không?

48

John dạy tôi tiếng Anh.
John không dạy tôi tiếng Anh.
John có dạy bạn tiếng Anh không?

49

Họ thường xây nhà cho những người nghèo.
Họ không thường xây nhà cho những người nghèo.
Họ có thường xây nhà cho những người nghèo không?

50

Họ cho những người nghèo tiền.

Họ không cho những người nghèo tiền.

Họ có cho những người nghèo tiền không?

Nhóm biên soạn Thiền Tôn Phật Quang

😆 DOWNLOAD:

BÀI HỌC LIÊN QUAN